Bảng giá tham khảo cá giống nước ngọt và nước mặn 2026 – Cập nhật mới nhất

Bảng giá tham khảo cá giống nước ngọt và nước mặn 2026 – Cập nhật mới nhất là chủ đề được hàng ngàn hộ nuôi trồng thủy sản tại Hải Phòng và các tỉnh phía Bắc quan tâm ngay từ đầu năm. Bởi giá giống đầu vụ ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí sản xuất và lợi nhuận cuối vụ. Trại Cá Giống Phước Đạt xin cập nhật bảng giá chi tiết, minh bạch nhất. Mọi thông tin, vui lòng gọi 0335.111.100 để được tư vấn.

Tư vấn cung cấp cá giống nước ngọt và nước mặn

Trại Cá Giống Phước Đạt tự hào là đơn vị tiên phong công bố Bảng giá tham khảo cá giống nước ngọt và nước mặn 2026 – Cập nhật mới nhất một cách công khai, minh bạch nhất thị trường Hải Phòng. Khác với nhiều nơi báo giá qua điện thoại rồi “chặt chém” phát sinh, chúng tôi niêm yết giá cụ thể cho từng loài, từng kích cỡ, áp dụng thống nhất cho mọi khách hàng.

Năm 2026, thị trường cá giống dự báo có nhiều biến động do chi phí thức ăn, vận tải và con giống bố mẹ tăng. Tuy nhiên, Trại Phước Đạt vẫn cam kết giữ giá ổn định, chỉ điều chỉnh tối đa 5% so với quý IV/2025 nhờ chủ động được nguồn sản xuất khép kín. Toàn bộ cá giống tại trại đều được sinh ra từ đàn bố mẹ khỏe mạnh, có nguồn gốc rõ ràng, được kiểm dịch định kỳ theo tiêu chuẩn của Chi cục Thủy sản Hải Phòng.

Dưới đây là bảng giá chi tiết cho 15 loài cá mà chúng tôi cung cấp, chia thành 2 nhóm chính: cá nước ngọt (trắm, chép, rô, trê, chuối hoa, lăng, chạch, diêu hồng, ba xa, rô đồng) và cá nước mặn/nước lợ (nheo, vược, chim, lăng đuôi đỏ). Giá được cập nhật đến tháng 3/2026. Mọi thắc mắc, xin gọi 0335.111.100.

Chi tiết bảng giá tham khảo cá giống nước ngọt và nước mặn 2026 – Cập nhật mới nhất

Nước ngọt vẫn chiếm tỷ trọng lớn nhất trong các mô hình nuôi tại Hải Phòng, đặc biệt ở các huyện An Lão, Kiến Thụy, Tiên Lãng. Dưới đây là bảng giá tham khảo.

Giá cá trắm đen và cá trắm cỏ – hai loài chủ lực đầu vụ

Loài cá Kích cỡ (cm) Giá (VNĐ/con) – Số lượng 1.000-5.000 con Giá (VNĐ/con) – Số lượng trên 5.000 con
Cá trắm đen 3-5 2.000 1.800
Cá trắm đen 5-7 2.500 2.200
Cá trắm cỏ 3-5 1.600 1.400
Cá trắm cỏ 5-7 2.000 1.800

Lưu ý: Giá cá trắm đen năm 2026 cao hơn 10% so với năm ngoái do nguồn cá bố mẹ khan hiếm. Tuy nhiên, đây vẫn là loài có lợi nhuận tốt nhất nếu nuôi đúng kỹ thuật.

Giá cá chép, cá rô đồng, cá trê đồng – dễ nuôi, vốn đầu tư thấp

Loài cá Kích cỡ (cm) Giá (VNĐ/con) – Số lượng 1.000-5.000 con Giá (VNĐ/con) – Số lượng trên 5.000 con
Cá chép (lai) 3-5 900 750
Cá chép (thuần) 3-5 1.200 1.000
Cá rô đồng 3-5 1.000 850
Cá rô đồng 5-7 1.500 1.300
Cá trê đồng 5-7 1.300 1.100

Lưu ý: Cá chép lai lớn nhanh hơn nhưng cá chép thuần được thị trường ưa chuộng hơn vì thịt thơm. Bà con nên cân nhắc theo mục tiêu bán hàng.

Giá cá chuối hoa, cá lăng (nước ngọt), cá chạch – đặc sản giá trị cao

Loài cá Kích cỡ (cm) Giá (VNĐ/con) – Số lượng 500-2.000 con Giá (VNĐ/con) – Số lượng trên 2.000 con
Cá chuối hoa 5-7 3.800 3.500
Cá lăng (nước ngọt) 5-7 4.200 3.900
Cá chạch 3-5 1.600 1.400

Lưu ý: Ba loài này đòi hỏi kỹ thuật nuôi cao hơn, đặc biệt khâu quản lý chất lượng nước. Trại Phước Đạt sẽ tặng kèm sổ tay kỹ thuật khi mua từ 2.000 con trở lên.

Giá cá diêu hồng và cá ba xa – xu hướng mới năm 2026

Loài cá Kích cỡ (cm) Giá (VNĐ/con) – Số lượng 500-2.000 con Giá (VNĐ/con) – Số lượng trên 2.000 con
Cá diêu hồng 5-7 3.200 2.900
Cá ba xa 5-7 3.800 3.500

Lưu ý: Cá ba xa năm 2026 được dự báo sẽ bùng nổ do nhu cầu xuất khẩu sang Trung Quốc tăng trở lại. Đây là cơ hội tốt cho bà con dám thử nghiệm.

Giá cá vược, cá chim, cá nheo – ba trụ cột của nuôi nước lợ

Loài cá Kích cỡ (cm) Giá (VNĐ/con) – Số lượng 500-2.000 con Giá (VNĐ/con) – Số lượng trên 2.000 con
Cá vược 5-7 4.500 4.200
Cá chim (trắng) 5-7 3.500 3.200
Cá nheo 5-7 4.000 3.700

Lưu ý: Cá vược năm 2026 có giá cao hơn 8% do nguồn giống nhập nội hạn chế. Tuy nhiên, giá bán thương phẩm cũng tăng theo, vì vậy lợi nhuận không bị ảnh hưởng nhiều.

Giá cá lăng đuôi đỏ – đặc sản xuất khẩu cao cấp

Loài cá Kích cỡ (cm) Giá (VNĐ/con) – Số lượng 300-1.000 con Giá (VNĐ/con) – Số lượng trên 1.000 con
Cá lăng đuôi đỏ 5-7 5.500 5.000
Cá lăng đuôi đỏ 7-10 7.500 6.800

*Lưu ý: Cá lăng đuôi đỏ đòi hỏi môi trường nước sạch, lồng nuôi có dòng chảy nhẹ. Đây không phải loài cho người mới bắt đầu, nhưng một khi thành công, lợi nhuận rất hấp dẫn (có thể đạt 300-500 triệu/năm với 10 lồng).*

Hướng dẫn đặt mua và nhận báo giá chi tiết từ Trại Cá Giống Phước Đạt

Để nhận được bảng giá chi tiết và chính xác nhất cho từng loại cá giống (cá ba xa, cá diêu hồng, cá trê, cá chim, v.v.), quý khách hàng hãy thực hiện theo các bước sau:

  1. Liên hệ trực tiếp: Gọi vào số hotline 0335.111.100 để gặp bộ phận kinh doanh. Hãy cung cấp thông tin về loại cá giống bạn cần mua, số lượng dự kiến và thời gian thả giống dự kiến.
  2. Yêu cầu báo giá: Nhân viên sẽ gửi cho bạn bảng giá chi tiết áp dụng cho thời điểm hiện tại. Nếu mua số lượng lớn, bạn có thể yêu cầu một mức giá sỉ đặc biệt.
  3. Khảo sát (nếu cần): Với các dự án lớn, trại có thể cử kỹ thuật viên xuống khảo sát ao nuôi để tư vấn loại giống phù hợp nhất, từ đó đưa ra mức giá và gói dịch vụ tối ưu nhất.
  4. Ký hợp đồng và giao nhận: Sau khi chốt đơn giá, hai bên sẽ tiến hành ký hợp đồng cung cấp. Chúng tôi sẽ vận chuyển giống đến tận nơi và hướng dẫn quy trình thả giống chuẩn kỹ thuật.

Trại Cá Giống Phước Đạt

Đối tác tin cậy và đồng hành cùng các Hộ nuôi nhỏ, trang trại nuôi thương phẩm cho đến mô hình nuôi Hợp tác xã & Doanh nghiệp vừa và lớn.